menu_book
Headword Results "đường sắt" (1)
English
Nrailway
Việt Nam có tuyến đường sắt Bắc – Nam.
Vietnam has a North–South railway.
swap_horiz
Related Words "đường sắt" (4)
English
Nsubway, metro
Đường sắt đô thị bắt đầu hoạt động từ cuối năm
The metro line will begin operating at the end of the year.
đường sắt tốc độ cao
English
Phrasehigh-speed railway
Việt Nam đang nghiên cứu xây dựng tuyến đường sắt tốc độ cao Bắc Nam.
Vietnam is researching the construction of a North-South high-speed railway line.
tuyến đường sắt
English
PhraseRailway line
Chính phủ đang đầu tư vào việc nâng cấp tuyến đường sắt quốc gia.
The government is investing in upgrading the national railway line.
ngành đường sắt
English
PhraseRailway industry
Ngành đường sắt đang đối mặt với nhiều thách thức và cơ hội.
The railway industry is facing many challenges and opportunities.
format_quote
Phrases "đường sắt" (7)
Đường sắt đô thị bắt đầu hoạt động từ cuối năm
The metro line will begin operating at the end of the year.
Việt Nam có tuyến đường sắt Bắc – Nam.
Vietnam has a North–South railway.
Việt Nam đang nghiên cứu xây dựng tuyến đường sắt tốc độ cao Bắc Nam.
Vietnam is researching the construction of a North-South high-speed railway line.
Vụ phá hoại đường sắt làm tê liệt mạng lưới tàu cao tốc.
Railway sabotage paralyzed the high-speed train network.
Rào chắn đường sắt đã hạ xuống.
The railway barrier has been lowered.
Chính phủ đang đầu tư vào việc nâng cấp tuyến đường sắt quốc gia.
The government is investing in upgrading the national railway line.
Ngành đường sắt đang đối mặt với nhiều thách thức và cơ hội.
The railway industry is facing many challenges and opportunities.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index